CTY TNHH THIẾT BỊ VÀ PHỤ TÙNG HƯNG TÀI PHÁT
Địa chỉ: 11H, KP 5, Phường Trảng Dài, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai – Mã số thuế: 3603216484
Điện thoại: 0912.33.66.02 ( Mr. Hưng) – Email: thuykieuvbct@gmail.com – Website: www.vongbibienhoa.com – Facebook: www.fb.com/vongbibienhoa
ĐẶT HÀNG – THANH TOÁN – VẬN CHUYỂN
Bạn ở xa có thể đặt hàng qua điện thoại và thanh toán cho chúng tôi theo tài khoản dưới đây:
Ngân Hàng ACB – CN Biên Hòa
Chủ TK: TRẦN HẢI HƯNG
Số tài khoản: 178300649
Ngân Hàng Sacombank – CN Biên Hòa
Chủ TK: TRẦN HẢI HƯNG
Số tài khoản: 050031362501
Ngân Hàng Agribank – CN Dong Khoi
Chủ TK: TRẦN HẢI HƯNG
Số tài khoản: 5913205128053
Chúng tôi là nhà nhập khẩu và phân phối vòng bi công nghiệp của nhiều hãng nổi tiếng trên thế giới như: FAG, INA, TIMKEN, SKF, NSK, NTN, KOYO, ASAHI, IKO, EZO, KG, DYZV, cũng như máy móc thiết bị và phụ tùng như phốt Nok, AMD, dây curoa Optibel, Bando, Misuboshi cho một số ngành công nghiệp nặng tại thị trường Việt Nam.
Vòng bi SKF được thành lập vào năm 1907 tại Thụy Điển. Đến năm 1910, Công ty đã có 325 nhân viên, cũng như thành lập thêm chi nhánh tại Anh và sau đó là mở rộng quy mô hoạt động trên nhiều quốc gia. Từ năm 1912 đến 1930, SKF đã mở văn phòng đại diện tại 32 quốc gia, đội ngũ nhân viên lên đến hơn 21.000 người. Với 12 cơ sở sản xuất quy mô lớn trên toàn thế giới.
Giám đốc điều hành của SKF là người sáng lập của hãng xe Volvo vào năm 1926. Ban đầu, Công ty Volvo hoạt động như một công ty con trong tập đoàn SKF. SKF hỗ trợ cho sản xuất hoạt động của hàng chiếc xe đầu tiên của hãng bắt đầu từ năm 1927. SKF sử dụng một trong những thương hiệu của công ty Volvo là AB Volvo một từ xuất phát từ tiếng Latinh với ý là là chuyển động. Quyền sở hữu Volvo kéo dài cho đến năm 1935 cho đến khi cổ phiếu cuối cùng được bán.
Trong những năm 1970 SKF bắt tay vào một chương trình tự động hóa quá trình sản xuất tại Châu Âu. Một dự án có tầm nhìn chiến lược, đó là hệ thống sản xuất tự động được điều khiển không cần người với mục đích sử dụng vào ban đêm nhằm tăng năng suất và chất lượng sản phẩm.
Hiện tại, SKF là nhà sản xuất vòng bi công nghiệp lớn nhất thế giới với 44.000 người, 100 cơ sở sản xuất trên 70 quốc gia. Doanh thu năm 2005 là 285 triệu USD. Tập đoàn SKF hiện bao gồm 150 công ty con trực thuộc với lĩnh vực hoạt động chính là: Bạc đạn và phụ kiện bạc đạn, thiết bị cơ điện tử, hệ thống bôn trơn…
Vòng bi SKF chính hãng và những ưu điểm vượt trội
✅ Vòng bi có độ bền cao
SKF đã có hơn 100 năm kinh nghiệm sản xuất chế tạo vòng bi, các sản phẩm của SKF được chế tạo từ những nguyên liệu tốt nhất thế giới kèm với các công nghệ chế tạo của hãng giúp cho vòng bi của SKF có độ bền rất cao so với các thương hiệu khác cùng chủng loại.
✅ Tình ứng dụng cao của vòng bi SKF
Ngoài thế mạnh về sản xuất vòng bi có độ chính xác cao, chịu tải trọng lớn cho các ngành công nghiệp nặng như Xi măng, Nhiệt Điện, Khai khoáng…
✅ Vòng bi SKF có độ chính xác cao
Nhờ công nghệ chế tạo vòng bi hiện đại và độc quyền kèm với tuổi đời lịch sử lâu năm của hãng, vòng bi SKF có độ chính xác cao về mọi thông số kỹ thuật giúp người dùng có thể lắp đặt vòng bi một cách dễ dàng và nhanh chóng vào các chi tiết máy, Giúp máy móc hoạt động một cách trơn tru và an toàn, mang lại hiệu suất cao.
✅ Các cách nhận biết phân biệt vòng bi SKF giả
Hiện nay trên thị trường Vòng bi bạc đạn SKF bị làm giả đang được chào bán tràn lan, Người tiêu dùng rất khó nhận biết và phân biệt đâu là vòng bi SKF chính hãng và đâu là vòng bi SKF bị làm giả? SKF Ngọc Anh sẽ chia sẻ những kinh nghiệm giúp bạn phân biệt được những dấu hiệu nghi ngờ về sản phẩm SKF giả.
BẢNG TRA THÔNG SỐ VÒNG BI- BẠC ĐẠN BI CẦU CỦA HÃNG SKF
Từ ngày kinh tế hội nhập, máy móc và thiết bị công nghiệp ngành càng tiến bộ. Để đáp ứng nhu cầu của mọi người, mọi ngành nghề mà vòng bi- bạc đạn cũng có nhiều dạng và nhiều chủng loại hơn. Vì số lượng vòng bi – bạc đạn ngày càng đa dạng như vậy. Việc kiểm tra thông số kỹ thuật của vòng bi- bạc đạn phải trở nên cần thiết hơn bao giờ hết. Nắm rõ nhu cầu ấy, chúng tôi đã liệt kê những thông số chi tiết của vòng bi – bạc đạn dạng bi cầu thông dụng nhất.
| STT | NỘI DUNG | Đường kính trong (Cốt) mm |
Đường kính ngoài mm |
Dày mm |
| 1 | SKF 6000 | 10 | 26 | 8 |
| 2 | SKF 6001 | 12 | 28 | 8 |
| 3 | SKF 6002 | 15 | 32 | 9 |
| 4 | SKF 6003 | 17 | 35 | 10 |
| 5 | SKF 6004 | 20 | 42 | 12 |
| 6 | SKF 6005 | 25 | 47 | 12 |
| 7 | SKF 6006 | 30 | 55 | 13 |
| 8 | SKF 6007 | 35 | 62 | 14 |
| 9 | SKF 6008 | 40 | 68 | 15 |
| 10 | SKF 6009 | 45 | 75 | 16 |
| 11 | SKF 6010 | 50 | 80 | 16 |
| 12 | SKF 6011 | 55 | 90 | 18 |
| 13 | SKF 6012 | 60 | 95 | 18 |
| 14 | SKF 6013 | 65 | 100 | 18 |
| 15 | SKF 6014 | 70 | 110 | 20 |
| 16 | SKF 6015 | 75 | 115 | 20 |
| 17 | SKF 6016 | 80 | 125 | 22 |
| 18 | SKF 6017 | 85 | 130 | 22 |
| 19 | SKF 6018 | 90 | 140 | 24 |
| 20 | SKF 6019 | 95 | 145 | 24 |
| 21 | SKF 6020 | 100 | 150 | 24 |
| 22 | SKF 6021 | 105 | 160 | 26 |
| 23 | SKF 6022 | 110 | 170 | 28 |
| 24 | SKF 6024 | 120 | 180 | 28 |
| 25 | SKF 6026 | 130 | 200 | 33 |
| 26 | SKF 6028 | 140 | 210 | 33 |
| 27 | SKF 6030 | 150 | 220 | 35 |
| 28 | SKF 6200 | 10 | 30 | 9 |
| 29 | SKF 6201 | 12 | 32 | 10 |
| 30 | SKF 6202 | 15 | 35 | 11 |
| 31 | SKF 6203 | 17 | 40 | 12 |
| 32 | SKF 6204 | 20 | 47 | 14 |
| 33 | SKF 6205 | 25 | 52 | 15 |
| 34 | SKF 6206 | 30 | 62 | 16 |
| 35 | SKF 6207 | 35 | 72 | 17 |
| 36 | SKF 6208 | 40 | 80 | 18 |
| 37 | SKF 6209 | 45 | 85 | 19 |
| 38 | SKF 6209 | 45 | 85 | 19 |
| 39 | SKF 6210 | 50 | 90 | 20 |
| 40 | SKF 6211 | 55 | 100 | 21 |
| 41 | SKF 6212 | 60 | 110 | 22 |
| 42 | SKF 6213 | 65 | 120 | 23 |
| 43 | SKF 6214 | 70 | 125 | 24 |
| 44 | SKF 6215 | 75 | 130 | 25 |
| 45 | SKF 6216 | 80 | 140 | 26 |
| 46 | SKF 6217 | 85 | 150 | 28 |
| 47 | SKF 6218 | 90 | 160 | 30 |
| 48 | SKF 6219 | 95 | 170 | 32 |
| 49 | SKF 6220 | 10 | 180 | 34 |
| 50 | SKF 6300 | 10 | 35 | 11 |
| 51 | SKF 6301 | 12 | 37 | 12 |
| 52 | SKF 6302 | 15 | 42 | 13 |
| 53 | SKF 6303 | 17 | 47 | 14 |
| 54 | SKF 6304 | 20 | 52 | 15 |
| 55 | SKF 6305 | 25 | 62 | 17 |
| 56 | SKF 6306 | 30 | 72 | 19 |
| 57 | SKF 6307 | 25 | 80 | 21 |
| 58 | SKF 6308 | 40 | 90 | 23 |
| 59 | SKF 6309 | 45 | 100 | 25 |
| 60 | SKF 6310 | 50 | 110 | 27 |
| 61 | SKF 6311 | 55 | 120 | 29 |
| 62 | SKF 6312 | 60 | 130 | 31 |
| 63 | SKF 6313 | 65 | 140 | 33 |
| 64 | SKF 6314 | 70 | 150 | 35 |
| 65 | SKF 6315 | 75 | 160 | 37 |
| 66 | SKF 6316 | 80 | 170 | 39 |
| 67 | SKF 6317 | 85 | 180 | 41 |
| 68 | SKF 6318 | 90 | 190 | 43 |
| 69 | SKF 6319 | 95 | 200 | 45 |
| 70 | SKF 6320 | 100 | 210 | 47 |


